霧
きり
nounN3
Nghĩa
sương mù
(EN) fog; mist
Ví dụ
霧がはれた。
Sương mù đã tan.
Mẫu câu liên quan
- 〜きり— Chỉ ~ / mãi từ đó không ~
彼は病気でずっと床についたきりだ。
- 〜きり— Chỉ mỗi ~ / kể từ đó không còn ~
かれとは一度会ったきりです。
きり
sương mù
(EN) fog; mist
Sương mù đã tan.
彼は病気でずっと床についたきりだ。
かれとは一度会ったきりです。