失業
しつぎょう
verbN3
Nghĩa
thất nghiệp
(EN) unemployment
Ví dụ
工場がしまってしつぎょうしました。
Nhà máy đóng cửa nên tôi thất nghiệp.
Mẫu câu liên quan
- 〜に等しい— Chẳng khác gì ~ / tương đương với ~
この地域の失業はほぼないに等しい。
しつぎょう
thất nghiệp
(EN) unemployment
Nhà máy đóng cửa nên tôi thất nghiệp.
この地域の失業はほぼないに等しい。