Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Khoa học & công nghệ
化
か
学
がく
かがく
noun
N3
Nghĩa
hóa học
(EN) chemistry
Ví dụ
彼
かれ
は化学に
熱
ねっ
心
しん
だ。
Anh ấy say mê hóa học.
Ôn chủ đề này
←
温度
(nhiệt độ)
観察
(quan sát) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý