音
ね
nounN3
Nghĩa
âm thanh, tiếng
(EN) sound; tone; note
Ví dụ
音を大きくして。
Hãy vặn to tiếng lên.
Mẫu câu liên quan
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。
- 〜といえども— Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)
君の指摘、中らずといえども遠からずだね。
- 〜かねない— Có thể xảy ra ~ (điều không hay)
彼ならそれくらいの事はいいかねない。
