日
にち
nounN3
Nghĩa
Chủ Nhật
(EN) Sunday
Ví dụ
日が出ている。
Mặt trời đang mọc.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
- 〜といえば/というと— Nói đến ~ thì / nhắc đến ~
今日はどちらかといえば、気分が良い。
- 〜にかぎって/にかぎり— Chỉ riêng ~ (mới) / đặc biệt là ~
その日に限って財布を家に忘れた。
