日中
にっちゅう
nounN3
Nghĩa
ban ngày
(EN) daytime; during the day
Ví dụ
会社が日中合弁で経営しています。
Công ty đang kinh doanh liên doanh ban ngày.
Mẫu câu liên quan
- 〜ことなく— Mà không ~ (văn viết)
一日中、雨は止むことなく降り続いた。
- 〜っぱなし— Cứ để nguyên ~ (không thu dọn)
ドアは一日中閉まりっぱなしだった。
にっちゅう
ban ngày
(EN) daytime; during the day
Công ty đang kinh doanh liên doanh ban ngày.
一日中、雨は止むことなく降り続いた。
ドアは一日中閉まりっぱなしだった。