Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
局
きょく
きょく
noun
N3
Nghĩa
cục
(EN) bureau; department
Ví dụ
この
地
ち
区
く
では
三局
きょく
受
じゅ
信
しん
できます。
Khu vực này có thể thu sóng ba đài.
Mẫu câu liên quan
けっきょく、〜
— Rốt cuộc thì ~
けっきょく会社をやめました。
Ôn chủ đề này
←
許可
(hứa khả)
記録
(kỷ lục) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý