手間
てま
nounN3
Nghĩa
tốn công sức
(EN) time; labour; labor
Ví dụ
お手間をおかけしました。
Cảm ơn anh đã làm phiền giúp tôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
だいぶ秋めいてまいりました。
- 〜てまで— Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)
父親は私の友人についてまで口に出した。
- 〜っこない— Không đời nào ~ (khẩu ngữ)
それは君だってまちがいっこない。
