働き
はたらき
nounN3
Nghĩa
hoạt động
(EN) work; labor; labour
Ví dụ
彼は頭の働きが早い。
Trí óc anh ấy hoạt động nhanh nhạy.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
げんきなかぎりはたらきたいです。
はたらき
hoạt động
(EN) work; labor; labour
Trí óc anh ấy hoạt động nhanh nhạy.
げんきなかぎりはたらきたいです。