打つ
うつ
verbN4
Nghĩa
đánh, chơi
(EN) to hit; to strike; to knock
Ví dụ
碁を打つのが私の唯一の娯楽だ。
Chơi cờ vây là giải trí duy nhất của tôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜なら、〜— Nếu là ~ thì ~
こうつうのことなら、駅の人にきいてください。
- 〜はずです— Hẳn là ~ (suy luận chắc chắn)
かれはもうついたはずです。
うつ
đánh, chơi
(EN) to hit; to strike; to knock
Chơi cờ vây là giải trí duy nhất của tôi.
こうつうのことなら、駅の人にきいてください。
かれはもうついたはずです。