子
こ
nounN4
Nghĩa
đứa trẻ
(EN) child; kid; teenager
Ví dụ
親の心子知らず。
Lòng cha mẹ nào con cái có hay.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜だに— Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)
時間をむだにしないで、この仕事を進めよう。
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
こないだ、カメラをなくしてしまった。
