気持ち
きもち
nounN4
Nghĩa
cảm giác, tâm trạng
(EN) feeling; sensation; mood
Ví dụ
きもちがいいですね。
Dễ chịu nhỉ.
Mẫu câu liên quan
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
はたらいてはじめて父の気持ちがわかりました。
きもち
cảm giác, tâm trạng
(EN) feeling; sensation; mood
Dễ chịu nhỉ.
はたらいてはじめて父の気持ちがわかりました。