警察
けいさつ
nounN4
Nghĩa
cảnh sát
(EN) police
Ví dụ
じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。
Sau vụ tai nạn tôi bị cảnh sát hỏi đủ điều.
Mẫu câu liên quan
- 〜につけ(て)— Mỗi khi ~ (lại nghĩ đến)
どのようにすれば警察署につけますか。
- 〜や否や— Vừa mới ~ là ngay lập tức ~
彼は警察官を見るや否や逃げて行った。
- 〜(ら)れます— Bị/được ~
じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。
