失敗
しっぱい
verbN4
Nghĩa
thất bại
(EN) failure; mistake; blunder
Ví dụ
しっぱいしてもしかたがありません、またがんばりましょう。
Thất bại thì cũng đành, lại cố gắng thôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜なしに(は)— Nếu không có ~ thì không (thể) ~
彼は事業に失敗して一文なしになった。
- たとえ〜ても— Dù có ~ đi chăng nữa (thì cũng)
たとえしっぱいしてもあきらめません。
- しかたがありません— Không thể làm gì được / đành chịu
しっぱいしてもしかたがありません、またがんばりましょう。
