風邪
かぜ
nounN5
Nghĩa
Cảm lạnh
(EN) (common) cold; influenza; flu
Ví dụ
かぜが治らない。
Cảm lạnh không khỏi.
Mẫu câu liên quan
- 〜ほうがいいです— Nên ~ (lời khuyên)
かぜのときははやくねたほうがいいです。
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。
- 〜ようです— Có vẻ như ~ (suy đoán)
かぜをひいたようです。
