薬
くすり
nounN5
Nghĩa
thuốc
(EN) medicine; pharmaceuticals; (legal) drugs
Ví dụ
お薬飲んだ?
Bạn đã uống thuốc chưa?
Mẫu câu liên quan
- いくら〜ても— Dù có ~ bao nhiêu đi nữa (thì cũng)
いくらくすりをのんでもなおりません。
- 〜にくいです— Khó ~
このくすりは大きくて、のみにくいです。
- 〜のに、〜— Mặc dù ~ nhưng ~
くすりをのんだのに、まだにがいあじがします。
