立つ
たつ
verbN5
Nghĩa
Đứng
(EN) to stand (up); to rise; to get to one's feet
Ví dụ
市は月曜ごとに立つ。
Chợ họp vào thứ Hai hàng tuần.
Mẫu câu liên quan
- 〜つつ— Vừa ~ vừa ~ / mặc dù ~
明日東京へ立つつもりだ。
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
時間がたつにつれて道がこんできました。
たつ
Đứng
(EN) to stand (up); to rise; to get to one's feet
Chợ họp vào thứ Hai hàng tuần.
明日東京へ立つつもりだ。
時間がたつにつれて道がこんできました。