結婚
けっこん
verbN5
Nghĩa
kết hôn
(EN) marriage
Ví dụ
結婚は身の枷。
Kết hôn là xiềng xích cuộc đời.
Mẫu câu liên quan
- 〜ばこそ— Chính vì ~ mới ~ (nhấn mạnh lý do duy nhất)
愛すればこそ彼女と結婚したかった。
- 〜をきっかけに(して)— Lấy ~ làm cơ hội, nhân dịp ~
けっこんをきっかけにたばこをやめました。
- 〜つもりです— Dự định ~
らいねんけっこんするつもりです。
