子供
こども
nounN5
Nghĩa
trẻ em
(EN) child; children
Ví dụ
彼は子供に残酷だ。
Anh ấy tàn nhẫn với trẻ con.
Mẫu câu liên quan
- 〜ときたら— Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。
- 〜にもかかわらず— Mặc dù ~ (nhưng vẫn)
雨にもかかわらず子供たちは登校した。
- 〜むけの/むけに— Dành cho ~
彼はその物語を子供向けに書き直した。
