👨👩👧 Gia đình & con người — 30 từ
家族と人 · từ vựng N5
Đang tải tiến độ
- 妹いもうとem gái
- 生まれるうまれるđược sinh ra
- 大勢おおぜいđông người
- お母さんおかあさんmẹ
- 奥さんおくさんvợ
- 伯父おじさんchú, bác, cậu
- おじいさんおじいさんông
- お父さんおとうさんbố, cha
- 弟おとうとem trai
- 男おとこđàn ông, nam giới
- 男の子おとこのこbé trai, con trai
- 大人おとなngười lớn
- お兄さんおにいさんanh trai
- お姉さんおねえさんchị gái
- 伯母さんおばさんcô; dì
- おばあさんおばあさんbà
- 女の子おんなのこBé gái
- 外国人がいこくじんNgười nước ngoài
- 家族かぞくGia đình
- 家庭かていGia đình
- 兄弟きょうだいanh chị em
- 警官けいかんCảnh sát
- 結婚けっこんkết hôn
- 子供こどもtrẻ em
- ~さん~さんanh, chị, ông, bà
- どなたどなたVị nào, ai
- 皆さんみなさんmọi người; quý vị
- 両親りょうしんsong thân
- 若いわかいtrẻ
- 私わたくしtôi
30/30 từ · chủ đề Gia đình & con người
