男
おとこ
nounN5
Nghĩa
đàn ông, nam giới
(EN) man; male
Ví dụ
男ってそういうものだ。
Đàn ông là thế đấy.
Mẫu câu liên quan
- 〜なり〜なり— Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)
あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。
- 〜さえ— Ngay cả ~ (cũng)
その男は自分の名前さえ書けなかった。
おとこ
đàn ông, nam giới
(EN) man; male
Đàn ông là thế đấy.
あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。
その男は自分の名前さえ書けなかった。