弟
おとうと
nounN5
Nghĩa
em trai
(EN) younger brother; little brother; kid brother
Ví dụ
彼は私と弟を取り違えた。
Anh ấy nhầm lẫn giữa tôi và em trai.
Mẫu câu liên quan
- 〜っぽい— Có vẻ như ~, mang tính chất ~
弟はまだ子どもっぽいです。
- 〜(さ)せます— Bắt/cho phép ~ làm
はははおとうとにやさいを食べさせます。
- 〜ばかり— Toàn là ~ / chỉ toàn ~
おとうとはざっしばかりよんでいます。
