Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Nhà cửa & đồ dùng
電
でん
気
き
でんき
noun
N5
Nghĩa
điện
(EN) electricity
Ví dụ
電
でん
気
き
がつきません。
Đèn không bật lên được.
Mẫu câu liên quan
〜まま、〜
— Cứ để nguyên ~ mà ~
でんきをつけたままねました。
Ôn chủ đề này
←
テレビ
(tivi)
戸
(cửa) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý