椅子
いす
nounN5
Nghĩa
ghế
(EN) chair; seat; stool
Ví dụ
先生はいすにすわった。
Thầy giáo đã ngồi vào ghế.
Mẫu câu liên quan
- 〜といっても— Tuy nói là ~ nhưng (thực ra không đến mức đó)
かぐを買ったといってもいすだけです。
- 〜にしても— Cho dù là ~ (thì cũng)
さんせいするにしても、もうすこし話しあいましょう。
いす
ghế
(EN) chair; seat; stool
Thầy giáo đã ngồi vào ghế.
かぐを買ったといってもいすだけです。
さんせいするにしても、もうすこし話しあいましょう。