居る
いる
verbN5
Nghĩa
có (vật sống)
(EN) to be (of animate objects); to exist
Ví dụ
ネコがいる。
Có một con mèo.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜なりに/なりの— Theo cách riêng của ~ (dù còn hạn chế)
その絵はそれなりによくできている。
- かくして— Như vậy là / thế là (dẫn tới kết quả)
彼女は私にびっくりさせるものをかくしているようだ。
