一緒
いっしょ
na-adjectiveN5
Nghĩa
cùng nhau
(EN) (doing) together
Ví dụ
いっしょに来なさい。
Hãy đến cùng nhau.
Mẫu câu liên quan
- 〜と いっしょに— Cùng với ~
げつようびにともだちといっしょにがっこうへいきます。
- 〜ましょう— Cùng ~ nào (rủ rê, đề nghị)
いっしょにごはんをたべましょう。
いっしょ
cùng nhau
(EN) (doing) together
Hãy đến cùng nhau.
げつようびにともだちといっしょにがっこうへいきます。
いっしょにごはんをたべましょう。