要る
いる
verbN5
Nghĩa
cần
(EN) to be needed; to be necessary; to be required
Ví dụ
あの病院は予約がいるよ。
Bệnh viện đó cần đặt lịch trước.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜なりに/なりの— Theo cách riêng của ~ (dù còn hạn chế)
その絵はそれなりによくできている。
- かくして— Như vậy là / thế là (dẫn tới kết quả)
彼女は私にびっくりさせるものをかくしているようだ。
