朝
あさ
nounN5
Nghĩa
Buổi sáng
(EN) morning
Ví dụ
あさパンをたべます。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
Mẫu câu liên quan
- 〜ぬきで/ぬきに— Bỏ qua ~, không tính ~
朝食抜きで働くのは苦痛であった。
- 〜がち— Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)
わたしは朝ねぼうしがちです。
- 〜ませんか— ~ không? (lời mời)
あさいっしょにおちゃをのみませんか。
