買う
かう
verbN5
Nghĩa
Mua
(EN) to buy; to purchase
Ví dụ
みせでパンをかいます。
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
Mẫu câu liên quan
- 〜につき— Vì ~ / mỗi ~
その品物を1ダースにつき3ドルで買う。
- 〜ため(に)、〜— Vì ~ (nguyên nhân) / để ~ (mục đích)
くるまをかうために、まいにちはたらいています。
かう
Mua
(EN) to buy; to purchase
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
その品物を1ダースにつき3ドルで買う。
くるまをかうために、まいにちはたらいています。