お金
おかね
nounN5
Nghĩa
Tiền
(EN) money
Ví dụ
おかねがありません。
Tôi không có tiền.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
- 〜てまで、〜— Đến mức phải ~ (cũng làm)
お金をかりてまで買いたくない。
- 〜からといって、〜ない— Không phải vì ~ mà ~
お金があるからといってしあわせとはかぎりません。
