店
みせ
nounN5
Nghĩa
Cửa hàng
(EN) store; shop; establishment
Ví dụ
みせでパンをかいます。
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
Mẫu câu liên quan
- 〜以上(は)— Đã như vậy thì ~ / một khi đã ~
その店には客は10人以上はいなかった。
- 〜かわりに— Thay vì ~ / để bù lại ~
この店は高いかわりにおいしいです。
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この店はねだんのわりにおいしいです。
