一日
いちにち
nounN5
Nghĩa
một ngày
(EN) one day
Ví dụ
四月一日です。
Là ngày mùng một tháng tư.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
- 〜ことなく— Mà không ~ (văn viết)
一日中、雨は止むことなく降り続いた。
- 〜っぱなし— Cứ để nguyên ~ (không thu dọn)
ドアは一日中閉まりっぱなしだった。
