一番
いちばん
na-adjectiveN5
Nghĩa
nhất; số một
(EN) number one; first; first place
Ví dụ
このリンゴがいちばんおいしい。
Quả táo này ngon nhất.
Mẫu câu liên quan
- 〜において/における— Tại ~, trong ~ (bối cảnh trang trọng)
このしごとにおいていちばん大切なのはせきにんです。
- いちばん〜です— ~ nhất
のみもののなかでコーヒーがいちばんすきです。
