辞書
じしょ
nounN5
Nghĩa
từ điển
(EN) dictionary; lexicon
Ví dụ
辞書で調べます。
Tra bằng từ điển.
Mẫu câu liên quan
- 〜むきの/むきに— Hướng tới ~ / thích hợp với ~ (đối tượng)
この辞書は高校生向きに作られている。
- 〜ずに、〜— Không làm ~ mà (văn viết)
じしょをつかわずによみました。
じしょ
từ điển
(EN) dictionary; lexicon
Tra bằng từ điển.
この辞書は高校生向きに作られている。
じしょをつかわずによみました。