宿題
しゅくだい
nounN5
Nghĩa
bài tập về nhà
(EN) homework; assignment
Ví dụ
宿題で忙しい。
Bận rộn với bài tập về nhà.
Mẫu câu liên quan
- 〜てからでないと、〜ない— Nếu không ~ trước thì sẽ không (thể) ~
しゅくだいをおわらせてからでないとあそべません。
- 〜はずがありません— Không thể nào ~
あのまじめな人がしゅくだいをわすれるはずがありません。
- 〜てから— Sau khi ~ thì ~
しゅくだいをしてからねます。
