Chữ 族 tộc · họ hàng, bộ tộc
Kanji N4 · 11 nét · bộ 方 (vuông) · On ゾク
Luyện viết chữ 族
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 族
Cách đọc
- Âm On
- ゾク(trong từ ghép)
Nghĩa
họ hàng, bộ tộc
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
家族
かぞく — Gia đình
貴族
きぞく — quý tộc
民族
みんぞく — dân tộc
Câu ví dụ
家族は4人です。
Gia đình có 4 người.
彼は純粋の貴族だ。
Anh ta là người quý tộc thuần huyết.
