変遷
へんせん
verbN1
Nghĩa
biến thiên
(EN) change; transition; vicissitudes
Ví dụ
表面上、本書の大部分は一連の事例の変遷を記録したものである。
Về mặt bề ngoài, phần lớn cuốn sách này ghi lại sự biến thiên của một loạt sự việc.
へんせん
biến thiên
(EN) change; transition; vicissitudes
Về mặt bề ngoài, phần lớn cuốn sách này ghi lại sự biến thiên của một loạt sự việc.