挟む
はさむ
verbN2
Nghĩa
kẹp
(EN) to hold between (e.g. one's fingers, chopsticks); to grip (from both sides)
Ví dụ
ドアに指をはさむなんて彼は何と不注意なんだ。
Anh ấy thật bất cẩn khi để ngón tay bị kẹp vào cửa.
Mẫu câu liên quan
- 〜さいちゅうに— Đúng giữa lúc đang ~ thì
彼は会話の最中に口を挟むことがよくある。
- 〜によると、〜そうです— Theo như ~ thì nghe nói ~
ラジオによると、こんばんはさむくなるそうです。
