Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Môi trường & năng lượng
水
すい
滴
てき
すいてき
noun
N2
Nghĩa
giọt nước
(EN) drop of water
Ví dụ
気
き
密
みつ
性
せい
でない
窓
まど
ならば、
水
すい
滴
てき
ができるだろう。
Nếu cửa sổ không kín thì sẽ đọng lại giọt nước.
Ôn chủ đề này
←
森林
(rừng rậm)
水平線
(đường chân trời) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý