向く
むく
verbN3
Nghĩa
hướng về
(EN) to turn toward; to look (up, down, etc.)
Ví dụ
足の向くままに歩いた。
Tôi bước đi theo hướng chân đưa.
Mẫu câu liên quan
- 〜かとおもうと— Vừa mới ~ thì đã ~
あついかとおもったら、すぐさむくなりました。
- 〜によると、〜そうです— Theo như ~ thì nghe nói ~
ラジオによると、こんばんはさむくなるそうです。
- 〜てきます— ~ dần đến / đã bắt đầu ~
だんだんさむくなってきました。
