害
がい
nounN3
Nghĩa
tác hại
(EN) injury; harm; evil influence
Ví dụ
害になる薬もある。
Cũng có loại thuốc gây hại.
Mẫu câu liên quan
- 〜つ〜つ— Khi thì ~ khi thì ~ (hai trạng thái đan xen)
両者の関係は持ちつ持たれつで都合がいいものだ。
- 〜かねない— Có thể xảy ra ~ (điều không hay)
この手の雑誌は若者に害を与えかねない。
- 〜っこない— Không đời nào ~ (khẩu ngữ)
それは君だってまちがいっこない。
