欠点
けってん
nounN3
Nghĩa
khuyết điểm
(EN) fault; defect; flaw
Ví dụ
彼は欠点だらけだ。
Anh ấy đầy rẫy khuyết điểm.
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜がちだ— Hay có xu hướng ~ (tiêu cực)
自分の欠点は忘れがちなものである。
- かえって〜— Trái lại, ngược lại ~
欠点があるからかえって彼女が好きだ。
