流行る
はやる
verbN3
Nghĩa
thịnh hành
(EN) to be popular; to come into fashion
Ví dụ
イタリアのファッション・デザイナーは、今年は白の水着が流行るだろうと言っている。
Các nhà thiết kế thời trang Ý nói rằng năm nay đồ bơi màu trắng sẽ thịnh hành.
はやる
thịnh hành
(EN) to be popular; to come into fashion
Các nhà thiết kế thời trang Ý nói rằng năm nay đồ bơi màu trắng sẽ thịnh hành.