陰
かげ
nounN3
Nghĩa
bóng râm
(EN) shade; shadow
Ví dụ
他人のかげで悪口を言ってはなりません。
Không được nói xấu sau lưng người khác.v
Mẫu câu liên quan
- 〜ごとし/ごとく/ごとき— Như thể là ~ (so sánh, văn viết cổ)
光陰矢のごとしと言うのをよく耳にする。
- 〜おかげで、〜— Nhờ có ~ mà ~
先生のおかげで、日本語がじょうずになりました。
かげ
bóng râm
(EN) shade; shadow
Không được nói xấu sau lưng người khác.v
光陰矢のごとしと言うのをよく耳にする。
先生のおかげで、日本語がじょうずになりました。