宝
たから
nounN3
Nghĩa
bảo vật
(EN) treasure
Ví dụ
子供は私の宝です。
Con cái là kho báu của tôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜げ— Có vẻ ~ / trông ~
彼女は宝石を得意げに見せびらかした。
- 〜からといって— Dù nói là ~ nhưng không hẳn ~
君がそうしたからといってとがめはしない。
- 〜からこそ、〜— Chính vì ~ mà ~
みんながきょうりょくしたからこそできました。
