家具
かぐ
nounN3
Nghĩa
đồ nội thất
(EN) furniture
Ví dụ
新しいかぐを買いました。
Tôi đã mua đồ nội thất mới.
Mẫu câu liên quan
- 〜といっても— Tuy nói là ~ nhưng (thực ra không đến mức đó)
かぐを買ったといってもいすだけです。
かぐ
đồ nội thất
(EN) furniture
Tôi đã mua đồ nội thất mới.
かぐを買ったといってもいすだけです。