感謝
かんしゃ
verbN3
Nghĩa
lòng biết ơn
(EN) thanks; gratitude; appreciation
Ví dụ
りょうしんにかんしゃしています。
Tôi biết ơn bố mẹ.
Mẫu câu liên quan
- 〜とはいえ— Tuy nói là ~ nhưng ~
どんなに感謝しても十分とはいえません。
- 〜をこめて— Gửi gắm ~ (tình cảm) vào
かんしゃをこめて手紙を書きました。
かんしゃ
lòng biết ơn
(EN) thanks; gratitude; appreciation
Tôi biết ơn bố mẹ.
どんなに感謝しても十分とはいえません。
かんしゃをこめて手紙を書きました。