幸せ
しあわせ
na-adjectiveN3
Nghĩa
hạnh phúc
(EN) happiness; good fortune; luck
Ví dụ
家族といてしあわせです。
Ở bên gia đình tôi thấy hạnh phúc.
Mẫu câu liên quan
- 〜のみならず— Không chỉ ~ mà còn ~
彼女のみならず彼女の息子達も幸せだった。
- 〜といえども— Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)
貧しいといえども彼女は幸せだ。
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ / không liên quan đến ~
金持ちにかかわらず彼女は幸せでない。
