気体
きたい
nounN3
Nghĩa
Thể khí
(EN) gas; vapour; vapor
Ví dụ
液体は気体より重い。
Chất lỏng nặng hơn chất khí.
Mẫu câu liên quan
- 〜わけではない— Không có nghĩa là ~ (phủ định một phần)
私は特にそこに行きたいわけではない。
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
げんきなかぎりはたらきたいです。
- 〜うちに、〜— Trước khi ~ / trong lúc còn ~
わかいうちに、いろいろなくにへ行きたいです。
