核
かく
na-adjectiveN3
Nghĩa
hạt nhân
(EN) stone (of a fruit); pit; pip
Ví dụ
この核時代にあっては、世界中どこの国だって安全ではない。
Trong thời đại hạt nhân này, không quốc gia nào trên thế giới là an toàn.
Mẫu câu liên quan
- かくして— Như vậy là / thế là (dẫn tới kết quả)
彼女は私にびっくりさせるものをかくしているようだ。
- 〜おわります— ~ xong / kết thúc ~
けいかくを書きおわりました。
